PHẠM THẾ ANH
- Trang chủ
- ›
- PHẠM THẾ ANH

- Họ tên : PHẠM THẾ ANH
- M/F : Nam
- Hiện trạng công tác : Đang giảng dạy
- Học vị : Tiến sĩ
- Học hàm - chức danh : Giảng viên
- Email : anhpt@huce.edu.vn
Thông tin liên lạc / Contact:
- Email: anhpt(at)huce.edu.vn
ĐÀO TẠO / TEACHING
- Giảng dạy các môn về Địa kỹ thuật như Cơ học đất, Nền và móng, Đồ án nền móng (tiếng Việt và tiếng Anh):
- Các bài giảng, tài liệu, và các chia sẻ liên quan → xem tại: https://drive.google.com/drive/folders/1pNEmwhOgVHjB6nr4ubGIhXj1ZKCc5LMn
- Hướng dẫn sinh viên làm NCKH
- Đào tạo sau đại học: Thạc sỹ, Tiến sỹ
HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH / RESEARCH INTEREST
- Gia cố nền đất yếu (Soft Soil Improvement)
- Tiêu chuẩn hóa (Standardization)
- Ổn định mái dốc (Slope Stability Engineering)
- Công trình ngầm (Underground Engineering)
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC / WORK EXPERIENCE
| TT/No. | Thời gian/Period | Vị trí công tác/Position | Tổ chức công tác/Organization name | Nội dung công việc/Job descriptions |
| 1 | 2010 ~ 2013 | Kỹ sư (design engineer) | Công ty tư vấn ĐHXD CCU, và Viện Địa kỹ thuật và Công trình / CCU company, then Geotechincal and construction engineering Institute | Kết cấu bê tông cốt thép, kết cấu nhà thép, thiết kế Địa kỹ thuật |
| 2 | 2013 ~ 2014 | Trợ giảng (Assistant lecturer) | Bộ môn Cơ học đất – Nền móng, trường Đại học Xây dựng / Soil mechanics and Foundation engineering department, NUCE | Nghiên cứu, giảng dạy, tham gia dự án thực tế về Địa kỹ thuật |
| 3 | 2014 ~ 2016 | Học viên cao học (Master student) | Trường Đại học quốc lập Yokohama / Yokohama National Uni., Japan | Nghiên cứu về Địa kỹ thuật |
| 4 | 2016 ~ 2020 | Nghiên cứu sinh tiến sỹ (PhD student) | Trường Đại học Công Nghệ Nagaoka / Nagaoka Uni. of Technology, Japan | Nghiên cứu về thi công và thiết kế Hầm metro (Địa kỹ thuật) |
| 5 | 2020 – đến nay | Giảng viên (Lecturer) | Bộ môn Cơ học đất – Nền móng, trường Đại học Xây dựng / Soil mechanics and Foundation engineering department, HUCE | Nghiên cứu, giảng dạy, chuyên gia tư vấn về Địa kỹ thuật (Viện Địa kỹ thuật và Công trình GCEI, cty GTA Vietnam, cty Geo Vietnam, Tập đoàn Minh Đức …) |
CÔNG TRÌNH KHOA HỌC / RESEARCH AND PUBLICATIONS
Đề tài nghiên cứu cấp Bộ (chủ trì / tham gia) / Ministry-funded Research Projects:
| STT/No. | Năm/Year | Tên đề tài cấp Bộ/ Project name |
| 5 | 2023 | Đề tài cấp Bộ Xây dựng. Nghiên cứu xây dựng Tiêu chuẩn quốc gia: Thử nghiệm địa kỹ thuật – Thử nghiệm hiện trường – Phần 1: Thử nghiệm xuyên tĩnh bằng côn điện và xuyên tĩnh có đo áp lực nước lỗ rỗng / Research on the Development of National Standard: Geotechnical investigation and testing – Field testing – Part 1: Electrical cone penetration and piezocone penetration test |
| 4 | 2023 | Đề tài cấp Bộ Xây dựng. Nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn quốc gia: Thử nghiệm địa kỹ thuật – Thử nghiệm hiện trường – Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) / Research on the Development of National Standard: Geotechnical investigation and testing – Field testing – Standard Penetration Test (SPT) |
| 3 | 2022 | Đề tài cấp Bộ Xây dựng. Nghiên cứu giải pháp công nghệ phòng ngừa rủi ro sạt trượt mái dốc quy mô lớn do mưa lên các công trình xây dựng ở khu vực miền núi / Research on Solutions for the Prevention of Rainfall-Induced Large-Scale Landslide Risks to Construction Projects in Mountainous Areas |
| 2 | 2021 | Đề tài cấp Bộ Xây dựng. Nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn quốc gia: Khảo sát và thử nghiệm Địa kỹ thuật – Thử nghiệm kết cấu Địa kỹ thuật – Phần 1: Thí nghiệm cọc: Thử nghiệm nén tĩnh / Research on the Development of National Standard: Geotechnical investigation and testing – Testing of geotechnical structures – Part 1: Pile tests: Static compression axial load test |
| 1 | 2011 | Đề tài cấp thành phố Hà Nội. Xác định sức kháng ma sát đơn vị thành cọc khoan nhồi và barette cho một số loại đất điển hình của địa chất Hà Nội / Determination of Unit Shaft Resistance for Bored Piles and Barrette Piles in Typical Soil Types of Hanoi Geology |
Đề tài nghiên cứu cấp Trường (chủ trì / tham gia)/ Research Projects:
| STT | Năm/Year | Tên đề tài / Project name |
| 4 | 2025 | Xác định giá trị đặc trưng của thông số đất trong các tiêu chuẩn tính toán nền móng hiện hành/Determination of characteristic values of soil parameters in foundation design standards in Vietnam |
| 3 | 2023 | Tính toán nền móng theo các tiêu chuẩn hiện hành ở Việt Nam và trên thế giới / Challenges in application of standards to foundation calculations |
| 2 | 2021 | Phân tích, tính toán móng nông theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành / Comparisons of shallow foundation calculations between existing Vietnamese national standards based on bearing resistance of soil |
| 1 | 2013 | Nghiên cứu hiệu ứng vòm trong nền đường đất đắp trên nền cọc / A Study on the Soil Arching Effect in Pile-Supported Embankments |
Bài báo khoa học chính/ Selected research papers:
| 9 | Pham The Anh and Nguyen Bao Viet (2026). Axial Capacity of Rock-Socketed Micropiles in Vietnamese Standards: A Comparative Investigation and Practical Implications. Proceedings of the 6th International Conference on Geotechnics for Sustainable Infrastructure Development (GeotecHanoi 2026) (submitted) |
| 8 | Phạm Thế Anh (2025). Determination of characteristic values of soil parameters in foundation design standards in Vietnam/Xác định giá trị đặc trưng của thông số đất trong các tiêu chuẩn tính toán nền móng ở Việt Nam. Journal of Materials and Construction, 2026. |
| 7 | Phạm Thế Anh, Phan Trọng Khanh, Nguyễn Bảo Việt (2024). Challenges in application of standards to foundation calculations/Một số vấn đề trong áp dụng các tiêu chuẩn vào tính toán nền móng. Journal of Construction. |
| 6 | Pham The Anh, Pham Viet Anh, Le Thiet Trung (2023). Reinforcing a collapsed slope with a combination of complex geotechnical structures: a case study in Ha Long, Vietnam. Proceedings of the 5th International Conference on Geotechnics for Sustainable Infrastructure Development. |
| 5 | Phạm Thế Anh, Nguyễn Tuân, Nguyễn Hoàng Việt, Nguyễn Bảo Việt (2022). So sánh tính toán nền móng theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành dựa vào điều kiện cường độ. Tạp chí Xây dựng. |
| 4 | Pham The Anh, Mitsutaka Sugimoto (2020). Effects of tangential ground-lining interaction on segmental lining behavior using beam-spring model. Applied science. |
| 3 | M. Sugimoto, T.A. Pham, J. Chen, T.N. Huynh, L.G. Le, A. Miki, K. Kayukawa (2018). Small shield operation for pre-support method at underground space enlargement. Proceedings of the WTC 2019 ITA-AITES World Tunnel Congress, (WTC 2019), pp.6239-6248, 2019, Naples, Italy. |
| 2 | H. Tomita, K. Hayano, and P.T. Anh (2017). Effects of model scale on lateral resistance characteristic of sleepers in railway ballasted tracks. Proceedings of the 10th International Conference on the Bearing Capacity of Roads, Railways and Airfields (BCRRA 2017), pp.2047-2054, 2017, Athens, Greece. |
| 1 | Pham The Anh (2016). Scouring characteristics of breakwater mounds due to overtopping waves by using Smoothed Particle Hydrodynamics Simulation. Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) – NUCE, 10(4), pp.58-62 |
Bài báo khác/ Others:
(đang cập nhật / updating)
Sách / Books:
1. Nguyễn Bảo Việt, Phạm Thế Anh, và những người khác. Địa kỹ thuật xây dựng – Nền móng đại cương (đang xuất bản 2026).


