Đánh giá

KHOA CẦU ĐƯỜNG THÔNG BÁO DANH SÁCH SINH VIÊN LỚP CẦU ĐƯỜNG TÀI NĂNG – CDC HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 -2024.

Điều kiện áp dụng chung: Kết quả được tính dựa trên ĐTB Học kì 1 NH 2023/2024: ĐTBHK >=2.8 + TOEIC cập nhật thường xuyên theo kết quả thi của nhà trường hoặc chứng chỉ được nhà trường công nhận. Không xét điều kiện ngoại ngữ với lưu học sinh.

Quy chế hoạt động lớp Cầu đường tài năng – CDC xem tại đây.

64CDE+K65 ĐTBTL>=2.5 + TOEIC>=450 + Được giao Đồ án Tốt nghiệp chính khóa NH 2023/2024 + đạt điểm điều kiện học phần Thể chất, Quốc phòng.
K66+67 Được tính học phần Tiếng anh cơ bản 1,2 và Tiếng Anh TOEIC 1,2 theo lộ trình học của sinh viên.

 

TT Mã sinh viên Họ đệm Tên Giới tính Lớp ĐTBHK/ĐTBTL Ngoại ngữ
Điểm 4 ĐTBTL TOEIC/ IELTS Thời gian đạt
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 233464 Nguyễn Việt Hoàng 64CDE 3.43 3.35 585 Tháng 6*2023
2 220464 Phạm Ngọc Tuyên 64CDE 3.84 3.42 680 Tháng 3*2023
3 7664 Nghiêm Tuấn Anh 64CDE 2.95 2.77 540 Tháng 6*2023
4 129365 Lê Đình  Mạnh 65CD1 3.45 2.86 485 Tháng 7*2023
5 39165 Trần Thị Dịu Nữ 65CD3 3.44 2.82 475 CDR_K65
6 180465 Trần Thị Thắm Nữ 65CD3 3.19 2.91 450 CDR_K65
7 1565665 Trương Minh Trọng 65CD4 3.06 2.92 645 CDR_K65
8 0139466 Phạm Quang Minh 66CD1 2.98
9 0142466 Nguyễn Thành Quyết 66CD1 2.81
10 0127766 Trần Tuấn Anh 66CD3 2.83
11 0341466 Cao Nguyệt Nữ 66CDQ 3.09
12 0341566 Vũ Ngọc Hải 66CDQ 2.88
13 0342966 Nguyễn Bỉnh Long 66CDQ 2.98
14 0343166 Nguyễn Đức Mạnh 66CDQ 2.80
15 0344866 Hoàng Thị Thùy Nữ 66CDQ 3.77
16 0345166 Nguyễn Ngọc Toàn 66CDQ 2.98
17 0282367 Nguyễn Văn Đạt 67CDE 3.05
18 0248567 Nguyễn Tấn Phát 67CDE 3.37
19 0154767 Nguyễn Đức Thịnh 67CDE 2.92
20 0080967 Trần Thị Ngân Nữ 67CDQ2 2.98

Các sinh viên trong danh sách trên lưu ý lịch sinh hoạt thông báo của lớp trên trang tin của khoa.

Tất cả các thắc mắc của sinh viên liên hệ trực tiếp cô Lê Vân – Văn phòng khoa Cầu đường – P113A1  đến hết ngày 10/01/2024. Sáng từ 9H00 – 11H00; Chiều từ 16H00 – 17H00 trong ngày hành chính.

Đề nghị sinh viên lưu ý thực hiện.